se rengréger

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ phản thân (Verbe pronominal):
    • Tăng lên, trở nên mạnh hơn: "se rengréger" diễn tả hành động một cái gì đó (thườngcảm xúc, cảm giác tiêu cực) tự gia tăng về cường độ hoặc mức độ.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ma douleur se rengrège. (Cơn đau của tôi tăng lên.)
    • Son inquiétude se rengrégeait à chaque nouvelle. (Nỗi lo lắng của anh ấy/ ấy tăng lên với mỗi tin tức mới.)
    • La colère du peuple se rengrégeait face à l'injustice. (Sự phẫn nộ của người dân gia tăng trước sự bất công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thuộc ngôn ngữ văn chương hoặc cổ, hiếm khi được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày hiện đại. thường xuất hiện trong các văn bản văn học, lịch sử hoặc để tạo sắc thái trang trọng, cổ điển.
  • "Se rengréger" gần như luôn đi kèm với một chủ ngữ chỉ cảm xúc hoặc trạng thái tiêu cực (đau đớn, lo lắng, tức giận, nỗi buồn, sự thất vọng).
Biến thể từ gần giống
  • Rengréger (động từ ngoại động, cổ): Làm tăng lên, làm trầm trọng thêm.
    • Ces paroles rengrégèrent sa peine. (Những lời nói đó làm tăng thêm nỗi đau của anh ta.)
  • Augmenter (động từ thường dùng): Tăng lên.
  • S'intensifier (động từ phản thân, thường dùng): Trở nên mãnh liệt hơn, tăng cường độ.
  • S'aggraver (động từ phản thân): Trở nên trầm trọng hơn, xấu đi (thường dùng cho tình trạng bệnh hoặc tình huống).
Từ đồng nghĩa (trong ngữ cảnh tương tự)
  • S'accroître: Gia tăng, tăng lên.
  • S'amplifier: Được khuếch đại, trở nên lớn hơn.
  • Redoubler: Tăng gấp đôi, trở nên dữ dội hơn (ví dụ: - Nỗi sợ của ấy tăng gấp đôi).
Lưu ý
  • "Se rengréger" là một từ cổ. Trong hầu hết các trường hợp hiện đại, người ta sẽ sử dụng các từ đồng nghĩa phổ biến hơn như augmenter, s'intensifier hoặc s'aggraver.
  • Không cụm động từ (phrasal verbs) hoặc thành ngữ (idioms) phổ biến nào được hình thành từ động từ cổ hiếm gặp này.
tự động từ
  1. (từ , nghĩa ) tăng lên
    • Ma douleur se rengrège
      đau đớn của tôi tăng lên

Từ gần giống